Hộ tịchCấp xãDịch vụ công Một phần
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
| Mã thủ tục | 1.004859 | Cơ quan thực hiện | UBND phường (tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường) |
|---|---|---|---|
| Thời hạn giải quyết | Bổ sung thông tin hộ tịch: ngay trong ngày làm việc; nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc: 03 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc. | Lệ phí | Mức lệ phí do HĐND cấp tỉnh quyết định. TP.HCM (Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND): thay đổi, cải chính hộ tịch 15.000 đồng; bổ sung hộ tịch 15.000 đồng; xác định lại dân tộc 25.000 đồng. Miễn cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em. Phí cấp bản sao Trích lục (nếu yêu cầu): 8.000 đồng/bản. |
| Kết quả | Trích lục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | ||
Trình tự thực hiện
1. Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trực tuyến; nộp lệ phí nếu phải nộp.
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, cấp Phiếu hẹn hoặc hướng dẫn bổ sung.
3. Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra; nếu yêu cầu có cơ sở, phù hợp pháp luật dân sự thì ghi Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc và cập nhật phần mềm hộ tịch (hồ sơ trực tuyến: người yêu cầu xác nhận biểu mẫu điện tử trong tối đa 01 ngày).
4. In Trích lục tương ứng, trình lãnh đạo UBND phường ký.
5. Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, cấp Phiếu hẹn hoặc hướng dẫn bổ sung.
3. Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra; nếu yêu cầu có cơ sở, phù hợp pháp luật dân sự thì ghi Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc và cập nhật phần mềm hộ tịch (hồ sơ trực tuyến: người yêu cầu xác nhận biểu mẫu điện tử trong tối đa 01 ngày).
4. In Trích lục tương ứng, trình lãnh đạo UBND phường ký.
5. Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Cách thức thực hiện
Trực tiếp; trực tuyến (Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc VNeID); qua dịch vụ bưu chính
Thành phần hồ sơ
Giấy tờ phải nộp:
- Tờ khai đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc theo mẫu (trực tiếp/bưu chính) hoặc mẫu hộ tịch điện tử tương tác (trực tuyến)
- Giấy tờ làm căn cứ thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch
- Văn bản ủy quyền nếu ủy quyền (không phải chứng thực nếu người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột)
Giấy tờ phải xuất trình:
- Giấy tờ tùy thân (hộ chiếu/thẻ căn cước/căn cước điện tử...; có thể chỉ cung cấp số định danh cá nhân)
- Giấy tờ chứng minh nơi cư trú, chỉ khi không khai thác được từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
- Gửi qua bưu chính: kèm bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình
- Tờ khai đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc theo mẫu (trực tiếp/bưu chính) hoặc mẫu hộ tịch điện tử tương tác (trực tuyến)
- Giấy tờ làm căn cứ thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch
- Văn bản ủy quyền nếu ủy quyền (không phải chứng thực nếu người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột)
Giấy tờ phải xuất trình:
- Giấy tờ tùy thân (hộ chiếu/thẻ căn cước/căn cước điện tử...; có thể chỉ cung cấp số định danh cá nhân)
- Giấy tờ chứng minh nơi cư trú, chỉ khi không khai thác được từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
- Gửi qua bưu chính: kèm bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình
Yêu cầu, điều kiện
Việc thay đổi, cải chính, bổ sung, xác định lại dân tộc phải có cơ sở, phù hợp với quy định của pháp luật dân sự và pháp luật có liên quan.
Căn cứ pháp lý
Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13
Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13
Nghị định 123/2015/NĐ-CP
Nghị định 87/2020/NĐ-CP
Nghị định 104/2022/NĐ-CP
Nghị định 07/2025/NĐ-CP
Nghị định 120/2025/NĐ-CP
Nghị định 18/2026/NĐ-CP
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
Thông tư 04/2020/TT-BTP; 01/2022/TT-BTP; 03/2023/TT-BTP; 04/2024/TT-BTP; 08/2025/TT-BTP
Thông tư 85/2019/TT-BTC; 106/2021/TT-BTC
Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND TP.HCM
Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13
Nghị định 123/2015/NĐ-CP
Nghị định 87/2020/NĐ-CP
Nghị định 104/2022/NĐ-CP
Nghị định 07/2025/NĐ-CP
Nghị định 120/2025/NĐ-CP
Nghị định 18/2026/NĐ-CP
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
Thông tư 04/2020/TT-BTP; 01/2022/TT-BTP; 03/2023/TT-BTP; 04/2024/TT-BTP; 08/2025/TT-BTP
Thông tư 85/2019/TT-BTC; 106/2021/TT-BTC
Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND TP.HCM
2 lượt xem