Bảo trợ xã hộiCấp xãDịch vụ công Một phần
Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
| Mã thủ tục | 1.116909 | Cơ quan thực hiện | UBND phường (Chủ tịch UBND phường nơi cư trú quyết định) |
|---|---|---|---|
| Thời hạn giải quyết | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Lệ phí | Không |
| Kết quả | Quyết định trợ cấp xã hội hằng tháng; Quyết định nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng cho đối tượng | ||
Trình tự thực hiện
1. Đối tượng hoặc người giám hộ chuẩn bị hồ sơ gửi Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú.
2. Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức xác thực thông tin của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu liên quan; thẩm định, quyết định trợ cấp xã hội, nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí hằng tháng.
3. Thời gian hưởng tính từ tháng Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết định; tổ chức chi trả theo quy định.
4. Trường hợp không đủ điều kiện, Chủ tịch UBND cấp xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức xác thực thông tin của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu liên quan; thẩm định, quyết định trợ cấp xã hội, nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí hằng tháng.
3. Thời gian hưởng tính từ tháng Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết định; tổ chức chi trả theo quy định.
4. Trường hợp không đủ điều kiện, Chủ tịch UBND cấp xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
Trực tiếp; trực tuyến; qua dịch vụ bưu chính. Tiếp nhận không phụ thuộc địa giới hành chính.
Thành phần hồ sơ
- Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 335/2026/NĐ-CP): 01 bản chính
- Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, đề nghị hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định 335/2026/NĐ-CP): 01 bản chính
- Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, đề nghị hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định 335/2026/NĐ-CP): 01 bản chính
Yêu cầu, điều kiện
Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định 335/2026/NĐ-CP; hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định 335/2026/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
Nghị định 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 quy định chính sách trợ giúp xã hội
Quyết định 3033/QĐ-BYT ngày 28/9/2026 của Bộ Y tế (công bố thủ tục hành chính)
Quyết định 3033/QĐ-BYT ngày 28/9/2026 của Bộ Y tế (công bố thủ tục hành chính)
2 lượt xem