Chứng thựcCấp xã
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản
| Mã thủ tục | 2.000884 | Cơ quan thực hiện | UBND phường (tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường; cũng thực hiện được tại tổ chức hành nghề công chứng) |
|---|---|---|---|
| Thời hạn giải quyết | Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày). | Lệ phí | 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản). |
| Kết quả | Giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký/điểm chỉ | ||
Trình tự thực hiện
1. Người yêu cầu xuất trình giấy tờ phục vụ chứng thực chữ ký; nếu không thông thạo tiếng Việt thì phải có người phiên dịch.
2. Người thực hiện chứng thực (hoặc người tiếp nhận hồ sơ) kiểm tra giấy tờ; nếu đủ, người yêu cầu minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi và việc chứng thực không thuộc trường hợp bị cấm thì yêu cầu ký/điểm chỉ trước mặt.
3. Ghi lời chứng theo mẫu phía dưới chữ ký hoặc trang liền sau; hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì người tiếp nhận ký dưới lời chứng và chuyển cho người thực hiện chứng thực.
4. Người thực hiện chứng thực ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu, ghi sổ chứng thực (văn bản từ 02 tờ phải đóng dấu giáp lai).
2. Người thực hiện chứng thực (hoặc người tiếp nhận hồ sơ) kiểm tra giấy tờ; nếu đủ, người yêu cầu minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi và việc chứng thực không thuộc trường hợp bị cấm thì yêu cầu ký/điểm chỉ trước mặt.
3. Ghi lời chứng theo mẫu phía dưới chữ ký hoặc trang liền sau; hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì người tiếp nhận ký dưới lời chứng và chuyển cho người thực hiện chứng thực.
4. Người thực hiện chứng thực ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu, ghi sổ chứng thực (văn bản từ 02 tờ phải đóng dấu giáp lai).
Cách thức thực hiện
Trực tiếp
Thành phần hồ sơ
Giấy tờ phải xuất trình:
- Một trong các giấy tờ: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng
- Giấy tờ, văn bản sẽ yêu cầu chứng thực chữ ký (văn bản tiếng nước ngoài: có thể phải nộp kèm bản dịch tiếng Việt; bản dịch không cần công chứng, chứng thực)
- Không phải nộp, xuất trình giấy tờ mà thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được công bố
- Một trong các giấy tờ: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng
- Giấy tờ, văn bản sẽ yêu cầu chứng thực chữ ký (văn bản tiếng nước ngoài: có thể phải nộp kèm bản dịch tiếng Việt; bản dịch không cần công chứng, chứng thực)
- Không phải nộp, xuất trình giấy tờ mà thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được công bố
Yêu cầu, điều kiện
Không được chứng thực chữ ký khi:
- Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu không nhận thức và làm chủ được hành vi
- Giấy tờ tùy thân xuất trình không còn giá trị sử dụng hoặc giả mạo
- Văn bản có nội dung quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định 23/2015/NĐ-CP
- Văn bản có nội dung là giao dịch, trừ Giấy ủy quyền về: (1) nộp hộ, nhận hộ hồ sơ, giấy tờ; (2) nhận hộ lương hưu, bưu phẩm, trợ cấp, phụ cấp; (3) nhờ trông nom nhà cửa; (4) ủy quyền của thành viên hộ gia đình để vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội; hoặc pháp luật có quy định khác
- Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu không nhận thức và làm chủ được hành vi
- Giấy tờ tùy thân xuất trình không còn giá trị sử dụng hoặc giả mạo
- Văn bản có nội dung quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định 23/2015/NĐ-CP
- Văn bản có nội dung là giao dịch, trừ Giấy ủy quyền về: (1) nộp hộ, nhận hộ hồ sơ, giấy tờ; (2) nhận hộ lương hưu, bưu phẩm, trợ cấp, phụ cấp; (3) nhờ trông nom nhà cửa; (4) ủy quyền của thành viên hộ gia đình để vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội; hoặc pháp luật có quy định khác
Căn cứ pháp lý
Nghị định 23/2015/NĐ-CP
Nghị định 07/2025/NĐ-CP
Nghị định 280/2025/NĐ-CP
Nghị định 18/2026/NĐ-CP
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
Thông tư 01/2020/TT-BTP
Thông tư 226/2016/TT-BTC
Thông tư 257/2016/TT-BTC
Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 (công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực chứng thực)
Nghị định 07/2025/NĐ-CP
Nghị định 280/2025/NĐ-CP
Nghị định 18/2026/NĐ-CP
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
Thông tư 01/2020/TT-BTP
Thông tư 226/2016/TT-BTC
Thông tư 257/2016/TT-BTC
Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 (công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực chứng thực)
2 lượt xem